Bạn đang cần thuê xe có tài xế để đi công tác, du lịch, đưa đón sân bay, cưới hỏi hay đi tỉnh? xeditinhgiare.com là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ thuê xe hợp đồng từ 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ, Limousine, 29 chỗ đến 45 chỗ với đội xe đời mới, tài xế giàu kinh nghiệm và giá cả cạnh tranh.
Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực vận tải hành khách, xeditinhgiare.com luôn đặt sự an toàn, đúng giờ và chất lượng phục vụ lên hàng đầu. Khách hàng có thể đặt xe theo giờ, theo ngày, theo tháng hoặc theo từng hành trình riêng một cách linh hoạt. Dịch vụ đáp ứng đa dạng nhu cầu di chuyển với nhiều dòng xe và hình thức thuê khác nhau.
Vì Sao Nên Thuê Xe Có Tài Xế?
An Toàn Và Tiện Lợi
Khi thuê xe có tài xế, bạn không cần lo lắng về đường đi, tìm bãi đỗ xe hay áp lực lái xe đường dài. Bạn có thể nghỉ ngơi, làm việc hoặc tận hưởng chuyến đi cùng gia đình.
Tiết Kiệm Thời Gian
Tài xế thông thạo các tuyến đường, lựa chọn lộ trình phù hợp giúp tiết kiệm thời gian và hạn chế ùn tắc giao thông.
Chi Phí Minh Bạch
Chi phí được báo giá trước khi khởi hành, hợp đồng rõ ràng, không phát sinh các khoản phí ngoài thỏa thuận.
Xe Đời Mới
Toàn bộ xe được bảo dưỡng định kỳ, vệ sinh sạch sẽ trước mỗi chuyến đi, đảm bảo vận hành ổn định và mang lại sự thoải mái cho khách hàng.
Các Dòng Xe Cho Thuê Có Tài Xế
1. Thuê Xe 4 Chỗ Đi Tỉnh

Xe 4 chỗ phù hợp với khách đi cá nhân, gia đình nhỏ hoặc đi công tác.
Các dòng xe 4 chỗ
- Toyota Vios
- Toyota Altis
- Honda City
- Honda Civic
- Mazda 3
- Mazda 6
- Hyundai Accent
- Hyundai Elantra
- Kia K3
- VinFast VF8 (xe điện)
Số lượng khách
- 1 – 3 hành khách
- 2 – 3 vali lớn
Phù hợp
- Đi công tác
- Đưa đón sân bay
- Du lịch ngắn ngày
- Về quê
2. Thuê Xe 7 Chỗ Đi Tỉnh

Đây là dòng xe được khách hàng lựa chọn nhiều nhất.
Các dòng xe
- Toyota Fortuner
- Toyota Innova
- Toyota Veloz
- Mitsubishi Xpander
- Kia Carnival
- Hyundai SantaFe
- Hyundai Custin
- Ford Everest
- Isuzu Mu-X
Chở được
- 4 – 6 khách
- 4 – 6 vali
Phù hợp
- Gia đình
- Du lịch
- Công tác
- Đám cưới
- Đưa đón khách VIP
3. Thuê Xe Limousine Cao Cấp

Xe Limousine mang đến không gian sang trọng, ghế massage, màn hình giải trí và nhiều tiện ích.
Dòng xe Limousine
- Limousine Dcar 9 chỗ
- Limousine Solati 10 chỗ
- Limousine Auto Kingdom
- Limousine SkyBus
- Limousine Fuso
Chở được
- 7 – 9 khách
Tiện ích
- Ghế massage
- Wifi
- Cổng sạc USB
- Đèn LED
- Nước uống
- Khoang hành lý rộng
Thích hợp cho khách VIP, doanh nhân, gia đình cao cấp và khách du lịch.
4. Thuê Xe 16 Chỗ Đi Tỉnh

Xe 16 chỗ phù hợp đoàn nhỏ.
Các dòng xe
- Ford Transit
- Hyundai Solati
Chở được
- 10 – 16 khách
Phù hợp
- Tour du lịch
- Công ty
- Đưa đón nhân viên
- Hành hương
- Đám cưới
5. Thuê Xe 29 Chỗ Đi Tỉnh

Xe 29 chỗ thích hợp đoàn khách vừa.
Các dòng xe
- Thaco Meadow
- Samco Felix
- Isuzu Samco
Chở được
- 20 – 29 khách
Thích hợp
- Tour công ty
- Team Building
- Trường học
- Hội nghị
6. Thuê Xe 35 Chỗ Đi Tỉnh

Dòng xe được nhiều doanh nghiệp lựa chọn.
Các dòng xe
- Thaco Bluesky
- Samco Isuzu
- Hyundai Aero Town
Chở được
- 30 – 35 khách
Phù hợp
- Tour dài ngày
- Tham quan
- Du lịch hè
- Hội nghị
7. Thuê Xe 45 Chỗ Đi Tỉnh

Xe 45 chỗ là lựa chọn lý tưởng cho đoàn đông người.
Các dòng xe
- Hyundai Universe
- Thaco Bluesky 120
- Samco Isuzu
- Universe Mini
- Tracomeco
Chở được
- 35 – 45 khách
Tiện nghi
- Ghế ngả
- Máy lạnh
- Wifi
- Micro
- Tivi
- Khoang hành lý lớn
Dịch Vụ Thuê Xe Có Tài Xế
xeditinhgiare.com phục vụ đa dạng nhu cầu như:
- Thuê xe đi tỉnh
- Thuê xe du lịch
- Thuê xe đưa đón sân bay
- Thuê xe cưới hỏi
- Thuê xe đi lễ chùa
- Thuê xe công tác
- Thuê xe theo giờ
- Thuê xe theo ngày
- Thuê xe theo tháng
- Thuê xe hợp đồng dài hạn
Bảng Giá Thuê Xe Có Tài Xế Tham Khảo
| Tuyến đường | Km 1 chiều | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sài Gòn – Bình Dương | 35 km | 700.000 | 800.000 | 1.300.000 | 2.200.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Sài Gòn – Đồng Nai | 45 km | 800.000 | 900.000 | 1.400.000 | 2.300.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Sài Gòn – Tây Ninh | 100 km | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.000.000 | 2.300.000 |
| Sài Gòn – Long An | 50 km | 800.000 | 900.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 1.700.000 |
| Sài Gòn – Tiền Giang | 70 km | 900.000 | 1.100.000 | 1.700.000 | 2.700.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Sài Gòn – Bến Tre | 90 km | 1.100.000 | 1.300.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | 4.000.000 | 2.300.000 |
| Sài Gòn – Vĩnh Long | 135 km | 1.400.000 | 1.600.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Sài Gòn – Cần Thơ | 170 km | 1.700.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.200.000 | 5.500.000 | 3.300.000 |
| Sài Gòn – Đồng Tháp | 160 km | 1.700.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | 4.200.000 | 5.500.000 | 3.300.000 |
| Sài Gòn – An Giang | 230 km | 2.100.000 | 2.400.000 | 3.500.000 | 5.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 |
| Sài Gòn – Kiên Giang | 250 km | 2.300.000 | 2.600.000 | 3.800.000 | 5.500.000 | 7.000.000 | 4.300.000 |
| Sài Gòn – Cà Mau | 360 km | 3.200.000 | 3.700.000 | 5.500.000 | 7.800.000 | 10.000.000 | 6.200.000 |
| Sài Gòn – Sóc Trăng | 230 km | 2.100.000 | 2.500.000 | 3.600.000 | 5.200.000 | 6.700.000 | 4.100.000 |
| Sài Gòn – Bạc Liêu | 280 km | 2.500.000 | 2.900.000 | 4.200.000 | 6.000.000 | 7.800.000 | 4.800.000 |
| Sài Gòn – Trà Vinh | 140 km | 1.500.000 | 1.700.000 | 2.500.000 | 3.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Sài Gòn – Hậu Giang | 210 km | 2.000.000 | 2.300.000 | 3.400.000 | 4.800.000 | 6.200.000 | 3.900.000 |
| Sài Gòn – Bình Phước | 120 km | 1.300.000 | 1.500.000 | 2.200.000 | 3.300.000 | 4.400.000 | 2.600.000 |
| Sài Gòn – Bình Thuận | 190 km | 1.900.000 | 2.200.000 | 3.200.000 | 4.700.000 | 6.000.000 | 3.700.000 |
| Sài Gòn – Ninh Thuận | 340 km | 3.000.000 | 3.500.000 | 5.200.000 | 7.500.000 | 9.500.000 | 5.900.000 |
| Sài Gòn – Khánh Hòa | 430 km | 3.800.000 | 4.400.000 | 6.300.000 | 9.000.000 | 11.500.000 | 7.000.000 |
| Sài Gòn – Phú Yên | 550 km | 4.800.000 | 5.500.000 | 7.800.000 | 11.000.000 | 14.000.000 | 8.500.000 |
| Sài Gòn – Bình Định | 650 km | 5.700.000 | 6.500.000 | 9.000.000 | 13.000.000 | 16.000.000 | 10.000.000 |
| Sài Gòn – Gia Lai | 530 km | 4.700.000 | 5.400.000 | 7.700.000 | 11.000.000 | 14.000.000 | 8.400.000 |
| Sài Gòn – Kon Tum | 610 km | 5.400.000 | 6.200.000 | 8.800.000 | 12.500.000 | 15.500.000 | 9.700.000 |
| Sài Gòn – Đắk Lắk | 350 km | 3.100.000 | 3.600.000 | 5.200.000 | 7.500.000 | 9.700.000 | 5.900.000 |
| Sài Gòn – Đắk Nông | 260 km | 2.400.000 | 2.800.000 | 4.000.000 | 5.800.000 | 7.400.000 | 4.600.000 |
| Sài Gòn – Lâm Đồng | 300 km | 2.800.000 | 3.200.000 | 4.600.000 | 6.600.000 | 8.500.000 | 5.300.000 |
| Sài Gòn – Vũng Tàu | 100 km | 900.000 | 1.100.000 | 2.000.000 | 3.200.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Sài Gòn – Quảng Ngãi | 820 km | 7.200.000 | 8.100.000 | 11.500.000 | 16.500.000 | 21.000.000 | 13.000.000 |
| Sài Gòn – Đà Nẵng | 960 km | 8.200.000 | 9.300.000 | 13.000.000 | 18.500.000 | 23.500.000 | 15.000.000 |
| Sài Gòn – Huế | 1.050 km | 9.000.000 | 10.000.000 | 14.000.000 | 20.000.000 | 25.500.000 | 16.000.000 |
| Sài Gòn – Quảng Bình | 1.200 km | 10.200.000 | 11.500.000 | 16.000.000 | 23.000.000 | 29.000.000 | 18.000.000 |
| Sài Gòn – Nghệ An | 1.400 km | 11.800.000 | 13.500.000 | 18.500.000 | 26.000.000 | 33.000.000 | 21.000.000 |
| Sài Gòn – Thanh Hóa | 1.550 km | 13.000.000 | 15.000.000 | 20.500.000 | 29.000.000 | 36.500.000 | 23.000.000 |
| Sài Gòn – Ninh Bình | 1.620 km | 13.600.000 | 15.600.000 | 21.500.000 | 30.500.000 | 38.000.000 | 24.000.000 |
| Sài Gòn – Hà Nội | 1.720 km | 14.500.000 | 16.500.000 | 23.000.000 | 32.000.000 | 40.000.000 | 26.000.000 |
| Sài Gòn – Hải Phòng | 1.840 km | 15.500.000 | 17.500.000 | 24.500.000 | 34.000.000 | 42.500.000 | 27.500.000 |
| Sài Gòn – Quảng Ninh | 1.900 km | 16.000.000 | 18.000.000 | 25.000.000 | 35.000.000 | 44.000.000 | 28.000.000 |
| Sài Gòn – Lào Cai | 2.000 km | 17.000.000 | 19.500.000 | 27.000.000 | 37.500.000 | 47.000.000 | 30.000.000 |
| Sài Gòn – Cao Bằng | 2.100 km | 18.000.000 | 20.500.000 | 28.500.000 | 40.000.000 | 50.000.000 | 32.000.000 |
LƯU Ý:
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất THAM KHẢO, giá thuê xe có thể thay đổi tùy theo lịch trình, số ngày đi, loại xe và tình hình thực tế.
- Bảng giá trên áp dụng ngày thường, vào cuối tuần hoặc dịp lễ, Tết, giá có thể tăng. Vui lòng liên hệ để nhận tư vấn và báo giá ưu đãi.
- Bảng giá trên đã bao gồm xăng dầu, bảo hiểm, phí cầu đường, lương tài xế và phí đường cao tốc.
- Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT, chi phí ăn nghỉ của tài xế và các khoản phát sinh ngoài chương trình (nếu có).
Liên hệ ngay với chúng tôi qua Zalo để nhận ưu đãi đặc biệt:
Ưu đãi 5% qua ZALO
Quy Trình Thuê Xe
Bước 1: Liên hệ hotline hoặc gửi yêu cầu qua website.
Bước 2: Cung cấp thông tin:
- Điểm đón
- Điểm đến
- Ngày giờ khởi hành
- Số lượng khách
- Loại xe cần thuê
Bước 3: Nhận báo giá.
Bước 4: Xác nhận lịch trình.
Bước 5: Xe và tài xế đến đúng giờ.
Cam Kết Của xeditinhgiare.com
- Xe đời mới, nội thất sạch đẹp.
- Tài xế lịch sự, nhiều kinh nghiệm.
- Báo giá minh bạch.
- Không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng.
- Hỗ trợ khách hàng 24/7.
- Có hóa đơn VAT theo yêu cầu.
- Hợp đồng rõ ràng.
- Phục vụ trên toàn quốc.
Những Khách Hàng Phù Hợp
- Gia đình đi du lịch.
- Doanh nghiệp.
- Khách công tác.
- Trường học.
- Công ty tổ chức sự kiện.
- Đám cưới.
- Đoàn khách tham quan.
- Đưa đón sân bay.
Kinh Nghiệm Thuê Xe Có Tài Xế
- Đặt xe trước từ 3–7 ngày vào mùa cao điểm.
- Chọn đúng số chỗ phù hợp.
- Cung cấp lịch trình chi tiết.
- Xác nhận chi phí trước khi khởi hành.
- Kiểm tra các điều khoản trong hợp đồng.
Liên Hệ Đặt Xe
- Đường dây nóng: 0906119633
- Trang web: https://xeditinhgiare.com
- Trang fanpage: Xeditinhgiare.com
- Mã Số Thuế : 0319484965
Nếu bạn đang tìm kiếm dịch vụ thuê xe có tài xế uy tín, giá rẻ và phục vụ chuyên nghiệp, xeditinhgiare.com là lựa chọn đáng tin cậy. Với đội xe đa dạng từ 4 đến 45 chỗ, Limousine cao cấp cùng đội ngũ tài xế tận tâm, website luôn sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu di chuyển từ cá nhân đến doanh nghiệp.
Hãy liên hệ với xeditinhgiare.com ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí, nhận báo giá nhanh chóng và trải nghiệm dịch vụ vận chuyển an toàn, đúng giờ với mức chi phí tối ưu.


